to begin
Ngôn ngữ: vi
📖
Định nghĩa
Hiện định nghĩa tiếng Anh
bắt đầu
EN:
to start something
💬
Ví dụ
We will begin the meeting at 9 AM.
Chúng tôi sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 9 giờ sáng.