timelines

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈtaɪmlaɪnz/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Dòng thời gian; Trục thời gian; Dòng thời gian

💬 Ví dụ

  1. The project manager adjusted the timelines to meet the deadline.

    Quản lý dự án đã điều chỉnh các dòng thời gian để kịp thời hạn.

  2. The history book included timelines of major wars.

    Cuốn sách lịch sử bao gồm các trục thời gian của các cuộc chiến lớn.

  3. Users scroll through their timelines to see new posts.

    Người dùng cuộn qua dòng thời gian của họ để xem các bài đăng mới.