thorough investigation

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Điều tra kỹ lưỡng

💬 Ví dụ

  1. The authorities promised a thorough investigation into the cause of the industrial accident.

    Các nhà chức trách đã hứa sẽ điều tra kỹ lưỡng nguyên nhân của vụ tai nạn công nghiệp.