theater owners

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chủ rạp hát

💬 Ví dụ

  1. The theater owners met to discuss the rising costs of film distribution.

    Các chủ rạp hát đã họp để thảo luận về chi phí phân phối phim đang tăng lên.