the wings

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cánh; hai bên của tòa nhà

💬 Ví dụ

  1. The eagle spread the wings wide before taking off.

    Con đại bàng xòe đôi cánh trước khi cất cánh.

  2. The wings of the cathedral are connected by a central nave.

    Hai bên của nhà thờ được kết nối bởi một gian giữa.