the top

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. phần trên cùng của một cái gì đó, chẳng hạn như hộp, tòa nhà hoặc vật thể; một trò chơi được chơi với đồ chơi xoay

💬 Ví dụ

  1. She placed the decoration on the top of the cake.

    Cô ấy đặt trang trí lên phần trên cùng của bánh.

  2. The children spent hours playing the top in the park.

    Trẻ em đã dành hàng giờ chơi đồ chơi xoay trong công viên.