the temple

language: vi

definitions

  1. a building used for religious worship, especially in Hinduism, Buddhism, or other Eastern religions
    vi: một tòa nhà được sử dụng cho việc thờ cúng tôn giáo, đặc biệt là trong Hindu giáo, Phật giáo hoặc các tôn giáo phương Đông khác
  2. a building used for religious worship, especially in Christianity
    vi: một tòa nhà được sử dụng cho việc thờ cúng tôn giáo, đặc biệt là trong Kitô giáo

examples

  1. They visited the temple in Kyoto during their trip to Japan.

    Họ đã thăm ngôi đền ở Kyoto trong chuyến đi của họ đến Nhật Bản.

  2. The temple bell rang at midnight on Christmas Eve.

    Chuông nhà thờ vang lên vào nửa đêm vào đêm trước Giáng sinh.