the run
definitions
-
a period of time during which something happens or continuesvi: một khoảng thời gian
-
a continuous period of activity or successvi: một khoảng thời gian liên tục của hoạt động hoặc thành công
examples
-
The company had a good run of profits last year.
Công ty đó có một giai đoạn lợi nhuận tốt vào năm ngoái.
-
The team had a long run of victories.
Đội bóng đó có một chuỗi chiến thắng dài.