the reconstruction
📖 Định nghĩa
-
hành động xây dựng lại sau khi bị phá hủy hoặc hư hỏng
💬 Ví dụ
-
The reconstruction of the city took five years.
Việc tái thiết thành phố đã mất năm năm.
The reconstruction of the city took five years.
Việc tái thiết thành phố đã mất năm năm.