the present

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. hiện tại; quà tặng

💬 Ví dụ

  1. We must focus on the present rather than worrying about the future.

    Chúng ta phải tập trung vào hiện tại thay vì lo lắng về tương lai.

  2. She received a beautiful present from her friend.

    Cô ấy nhận được một món quà đẹp từ bạn bè của mình.