the mob

language: vi

definitions

  1. a large group of people, especially those acting in a violent or disorderly way
    vi: một đám đông lớn, đặc biệt là những người hành động theo cách bạo lực hoặc hỗn loạn
  2. organized crime groups, especially in the United States
    vi: nhóm tội phạm có tổ chức, đặc biệt là tại Hoa Kỳ

examples

  1. The police had to disperse the mob before they caused damage.

    Cảnh sát phải giải tán đám đông trước khi họ gây ra thiệt hại.

  2. The novel depicts the rise of the mob in 1920s Chicago.

    Tiểu thuyết mô tả sự trỗi dậy của các nhóm tội phạm có tổ chức ở Chicago vào những năm 1920.