the fed

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. viết tắt phổ biến cho Hệ thống Dự trữ Liên bang, ngân hàng trung ương của Hoa Kỳ

💬 Ví dụ

  1. The Fed raised interest rates to combat inflation.

    Fed đã tăng lãi suất để chống lại lạm phát.