the executive

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhánh của chính phủ chịu trách nhiệm thực hiện và thi hành luật pháp; người đứng đầu nhánh hành pháp của chính phủ

💬 Ví dụ

  1. The executive branch announced new regulations for environmental protection.

    Nhánh hành pháp đã công bố các quy định mới cho bảo vệ môi trường.

  2. The executive signed the treaty with the neighboring country.

    Người đứng đầu hành pháp đã ký kết hiệp định với nước láng giềng.