the country

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. vùng nông thôn của một quốc gia

💬 Ví dụ

  1. They moved to the country to escape the noise of the city.

    Họ chuyển đến nông thôn để tránh tiếng ồn của thành phố.