test flight

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một chuyến bay được thực hiện để kiểm tra hiệu suất và độ an toàn của máy bay trước khi đưa vào vận hành thường xuyên

💬 Ví dụ

  1. The new jet underwent a series of test flights before being approved for commercial use.

    Máy bay phản lực mới đã trải qua một loạt các chuyến bay thử nghiệm trước khi được phê duyệt để sử dụng thương mại.