terrorist financing activities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hoạt động tài trợ khủng bố

💬 Ví dụ

  1. International authorities are working together to crack down on terrorist financing activities.

    Các cơ quan quốc tế đang hợp tác để trấn áp các hoạt động tài trợ khủng bố.