temporary buffer

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. vùng đệm tạm thời; bộ đệm tạm thời

💬 Ví dụ

  1. The stimulus package provided a temporary buffer for families struggling with inflation.

    Gói kích thích đã cung cấp một vùng đệm tạm thời cho các gia đình đang vật lộn với lạm phát.

  2. The system uses a temporary buffer to manage incoming data streams efficiently.

    Hệ thống sử dụng bộ đệm tạm thời để quản lý các luồng dữ liệu đến một cách hiệu quả.