team spirit

language: vi

definitions

  1. the feeling of unity and cooperation among members of a group
    vi: cảm giác về sự thống nhất và hợp tác giữa các thành viên của một nhóm

examples

  1. The company values team spirit above individual achievement.

    Công ty coi trọng tinh thần đồng đội hơn thành tích cá nhân.