task force
📖 Định nghĩa
-
nhóm nhiệm vụ
💬 Ví dụ
-
A task force was established to investigate the corruption scandal.
Một nhóm nhiệm vụ đã được thành lập để điều tra vụ bê bối tham nhũng.
A task force was established to investigate the corruption scandal.
Một nhóm nhiệm vụ đã được thành lập để điều tra vụ bê bối tham nhũng.