taken in
📖 Định nghĩa
-
bị lừa; được bao gồm
💬 Ví dụ
-
She was taken in by the false advertisement.
Cô ấy bị lừa bởi quảng cáo giả.
-
All costs are taken in the final bill.
Tất cả các chi phí được bao gồm trong hóa đơn cuối cùng.