taken in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. bị lừa; được bao gồm

💬 Ví dụ

  1. She was taken in by the false advertisement.

    Cô ấy bị lừa bởi quảng cáo giả.

  2. All costs are taken in the final bill.

    Tất cả các chi phí được bao gồm trong hóa đơn cuối cùng.