take control of

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nắm quyền lực hoặc quyền hạn đối với điều gì đó hoặc ai đó

💬 Ví dụ

  1. She managed to take control of the situation during the crisis.

    Cô ấy đã có thể kiểm soát tình hình trong thời gian khủng hoảng.