tactical needs

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. nhu cầu chiến thuật

💬 Ví dụ

  1. The coach changed the lineup to better meet the team's tactical needs.

    Huấn luyện viên đã thay đổi đội hình để đáp ứng tốt hơn các nhu cầu chiến thuật của đội.