tactical formations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đội hình chiến thuật; Đội hình quân sự

💬 Ví dụ

  1. The coach changed the tactical formations to counter the opponent's attack.

    Huấn luyện viên đã thay đổi đội hình chiến thuật để đối phó với cuộc tấn công của đối thủ.

  2. The infantry moved in tactical formations to avoid enemy fire.

    Bộ binh di chuyển theo đội hình quân sự để tránh hỏa lực quân địch.