sympathize with

language: vi

definitions

  1. to feel pity, sorrow, or concern for someone's problems or misfortunes
    vi: cảm thấy thương hại, buồn bã hoặc lo lắng về vấn đề hoặc bất hạnh của ai đó

examples

  1. I sympathize with your decision to quit your job.

    Tôi đồng cảm với quyết định của bạn từ bỏ công việc.