sympathize with
definitions
-
to feel pity, sorrow, or concern for someone's problems or misfortunesvi: cảm thấy thương hại, buồn bã hoặc lo lắng về vấn đề hoặc bất hạnh của ai đó
examples
-
I sympathize with your decision to quit your job.
Tôi đồng cảm với quyết định của bạn từ bỏ công việc.