symbolizes

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈsɪmbəˌlaɪzɪz/

📖 Định nghĩa

  1. verb
    biểu tượng cho; đại diện cho

💬 Ví dụ

  1. The dove symbolizes peace.

    Chim bồ câu biểu tượng cho hòa bình.

  2. Red symbolizes passion.

    Màu đỏ đại diện cho đam mê.