sustained brazilian attacks

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các cuộc tấn công liên tục của Brazil

💬 Ví dụ

  1. Norway managed to defend their goal despite sustained Brazilian attacks.

    Na Uy đã bảo vệ thành công khung thành bất chấp các cuộc tấn công liên tục của Brazil.