sustainable fusion energy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Năng lượng nhiệt hạch bền vững

💬 Ví dụ

  1. Scientists are working towards achieving a historic milestone in sustainable fusion energy.

    Các nhà khoa học đang nỗ lực đạt được một cột mốc lịch sử trong năng lượng nhiệt hạch bền vững.