sustainable energy delivery

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cung cấp năng lượng bền vững

💬 Ví dụ

  1. The government is investing heavily in infrastructure to ensure efficient and sustainable energy delivery.

    Chính phủ đang đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng để đảm bảo cung cấp năng lượng hiệu quả và bền vững.