sustainable development

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng của các thế hệ tương lai để đáp ứng nhu cầu của chính họ

💬 Ví dụ

  1. The government is promoting sustainable development to protect the environment.

    Chính phủ đang thúc đẩy phát triển bền vững để bảo vệ môi trường.