susceptible to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì đó, đặc biệt là điều tiêu cực

💬 Ví dụ

  1. Children are susceptible to colds in winter.

    Trẻ em dễ bị cảm lạnh vào mùa đông.