surging infections

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự gia tăng nhiễm trùng

💬 Ví dụ

  1. Health officials are concerned about the surging infections in Eastern Congo.

    Các quan chức y tế lo ngại về sự gia tăng đột biến các ca nhiễm ở miền đông Congo.