supreme leader

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lãnh đạo tối cao

💬 Ví dụ

  1. The supreme leader holds ultimate authority over both the government and the military.

    Lãnh đạo tối cao nắm giữ quyền lực tối thượng đối với chính phủ và quân đội.