support facilities

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cơ sở hỗ trợ

💬 Ví dụ

  1. The damage to the support facilities caused a temporary halt in the factory's production line.

    Hư hại tại các cơ sở hỗ trợ đã khiến dây chuyền sản xuất của nhà máy bị tạm dừng.