supply stability

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự ổn định cung ứng; Ổn định nguồn cung

💬 Ví dụ

  1. Traders are reacting swiftly to geopolitical developments that threaten supply stability.

    Các nhà giao dịch đang phản ứng nhanh chóng với các diễn biến địa chính trị đe dọa sự ổn định của nguồn cung.

  2. The government implemented new policies to ensure energy supply stability during the winter months.

    Chính phủ đã thực hiện các chính sách mới để đảm bảo ổn định nguồn cung năng lượng trong các tháng mùa đông.