super-heavy

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    siêu nặng; siêu trọng

💬 Ví dụ

  1. The crane struggled to lift the super-heavy concrete block.

    Cần cẩu gặp khó khăn khi nâng khối bê tông siêu nặng.

  2. The massive stainless-steel super-heavy lift system ascended from the Texas launch site.

    Hệ thống nâng siêu trọng bằng thép không gỉ khổng lồ đã bay lên từ bãi phóng ở Texas.