summoning

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈsʌmənɪŋ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    sự triệu tập; sự triệu tập chính thức

💬 Ví dụ

  1. The summoning was successful.

    Sự triệu tập thành công.

  2. He received a summoning.

    Anh ấy nhận được sự triệu tập chính thức.