such narratives

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. những lời kể đó; những chủ đề như vậy

💬 Ví dụ

  1. The decision to retire early fits into such narratives of seeking peace and stability.

    Quyết định nghỉ hưu sớm phù hợp với những lời kể đó về việc tìm kiếm sự bình yên và ổn định.

  2. Movies often rely on such narratives to evoke strong emotions from the audience.

    Phim ảnh thường dựa vào những chủ đề như vậy để khơi dậy cảm xúc mạnh mẽ từ khán giả.