such high-stakes industrial failures

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thất bại công nghiệp rủi ro cao

💬 Ví dụ

  1. The government implemented stricter regulations to avoid such high-stakes industrial failures.

    Chính phủ đã thực hiện các quy định nghiêm ngặt hơn để tránh những thất bại công nghiệp rủi ro cao như vậy.