such favorable conditions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. điều kiện thuận lợi

💬 Ví dụ

  1. Such favorable conditions often precede further market expansion and sustained growth trajectories.

    Những điều kiện thuận lợi như vậy thường đi trước sự mở rộng thị trường thêm nữa và các xu hướng tăng trưởng bền vững.