such claims

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Những tuyên bố như vậy

💬 Ví dụ

  1. Senior diplomats in Tehran have characterized such claims as psychological warfare aimed at influencing public opinion.

    Các nhà ngoại giao cấp cao ở Tehran đã mô tả những tuyên bố như vậy là chiến tranh tâm lý nhằm mục đích gây ảnh hưởng đến dư luận.