such catastrophic events

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự kiện thảm khốc

💬 Ví dụ

  1. Emergency responders must be trained to handle the chaos caused by such catastrophic events.

    Nhân viên ứng phó khẩn cấp phải được đào tạo để xử lý sự hỗn loạn do những sự kiện thảm khốc như vậy gây ra.