such acts

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. những hành vi như vậy; Những hành động này

💬 Ví dụ

  1. The committee condemned such acts of aggression against civilian populations.

    Ủy ban lên án những hành vi xâm lược đối với dân thường như vậy.

  2. We must ensure that such acts are not repeated in the future.

    Chúng ta phải đảm bảo rằng những hành vi như vậy sẽ không lặp lại trong tương lai.