such a sharp fall

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự sụt giảm mạnh như vậy; sự sụt giảm độ cao đột ngột

💬 Ví dụ

  1. Such a sharp fall in stock prices caused panic among investors.

    Một sự sụt giảm mạnh như vậy của giá cổ phiếu đã gây ra sự hoảng loạn trong giới đầu tư.

  2. The hikers were surprised by such a sharp fall in the mountain path.

    Những người đi bộ đường dài đã ngạc nhiên trước một sự sụt giảm độ cao đột ngột như vậy trên đường mòn núi.