such a high-profile act

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Một tiết mục rất nổi tiếng

💬 Ví dụ

  1. The cancellation of such a high-profile act disappointed many fans.

    Việc hủy bỏ một tiết mục nổi tiếng như vậy đã làm nhiều người hâm mộ thất vọng.