successful resolution

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giải quyết thành công vấn đề; Đạt được độ phân giải thành công

💬 Ví dụ

  1. The successful resolution of the crisis brought stability back to the commercial space sector.

    Việc giải quyết thành công cuộc khủng hoảng đã mang lại sự ổn định cho lĩnh vực không gian thương mại.

  2. The technician confirmed the successful resolution of the high-definition imaging system.

    Kỹ thuật viên đã xác nhận việc đạt được độ phân giải thành công của hệ thống hình ảnh độ phân giải cao.