successful participants

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Người tham gia thành công; Người tham gia đạt mục tiêu

💬 Ví dụ

  1. The awards ceremony honored the successful participants of the marathon.

    Lễ trao giải đã vinh danh những người tham gia marathon thành công.

  2. The study tracked the long-term progress of successful participants in the training program.

    Nghiên cứu đã theo dõi tiến trình dài hạn của những người tham gia thành công trong chương trình đào tạo.