succeed in
📖 Định nghĩa
-
thành công trong cái gì
💬 Ví dụ
-
She succeeded in passing the exam.
Cô ấy thành công trong việc vượt qua kỳ thi.
She succeeded in passing the exam.
Cô ấy thành công trong việc vượt qua kỳ thi.