substantial benefits

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. lợi ích đáng kể; lợi ích vật chất

💬 Ví dụ

  1. Participation yields substantial benefits regardless of final ranking.

    Việc tham gia mang lại những lợi ích đáng kể bất kể xếp hạng cuối cùng.

  2. The retired employees received substantial benefits from the pension fund.

    Các nhân viên nghỉ hưu đã nhận được những lợi ích vật chất đáng kể từ quỹ hưu trí.