substantial advances

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. tiến bộ đáng kể; những bước tiến lớn

💬 Ví dụ

  1. The researchers made substantial advances in cancer treatment this year.

    Các nhà nghiên cứu đã có những tiến bộ đáng kể trong điều trị ung thư năm nay.

  2. The Green Party made substantial advances in urban areas during the election.

    Đảng Xanh đã có những bước tiến lớn tại các khu vực thành thị trong cuộc bầu cử.