stylistic transformations

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự biến đổi phong cách; Sự biến đổi phong cách ngôn ngữ

💬 Ví dụ

  1. The exhibition showcases stylistic transformations through the decades.

    Triển lãm trưng bày những sự biến đổi phong cách qua nhiều thập kỷ.

  2. Linguists study stylistic transformations in ancient texts.

    Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu sự biến đổi phong cách ngôn ngữ trong các văn bản cổ.